Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周围神经
周围神经
chu vi thần kinh
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
- 。
Hệ thống thần kinh ngoại biên bao gồm tất cả các dây thần kinh bên ngoài não và tủy sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
周围神经
Phồn thể周圍神經
chu vi thần kinh
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
- 。
Hệ thống thần kinh ngoại biên bao gồm tất cả các dây thần kinh bên ngoài não và tủy sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối