Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
忠告
忠告
trung cáo
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
2 nghĩa#9073
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
中诚恳、真心的建议和劝说chéngkěn、zhēnxīn de jiànyì hé quànshuō
- 。
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
- 貳动động từ
lời khuyên chân thành; khuyên nhủ
中诚心劝告某人chéngxīn quàngào mǒurén
- 。
Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
忠告
Phồn thể忠
trung cáo
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
2 nghĩa#9073
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
中诚恳、真心的建议和劝说chéngkěn、zhēnxīn de jiànyì hé quànshuō
- 。
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
- 貳动động từ
lời khuyên chân thành; khuyên nhủ
中诚心劝告某人chéngxīn quàngào mǒurén
- 。
Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù