Tới nội dung chính

忠告

忠告
zhōnggào
trung cáo

lời khuyên chân thành; khuyên bảo

2 nghĩa#9073
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lời khuyên chân thành; khuyên bảo

    中诚恳、真心的建议和劝说chéngkěn、zhēnxīn de jiànyì hé quànshuō

    • 。

      Cảm ơn lời khuyên của bạn.

  2. 貳动động từ

    lời khuyên chân thành; khuyên nhủ

    中诚心劝告某人chéngxīn quàngào mǒurén

    • 。

      Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.

忠
zhōng
trung
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu