表白

表白
biǎobái
biểu bạch

bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13978
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)

    向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng

    • Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.

  2. động từ

    bày tỏ lòng mình; thổ lộ tình cảm; giải thích bản thân

    说出自己的想法或感受shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu

  3. động từ

    gửi lời; bày tỏ

    说出自己的想法或感情shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng

  4. động từ

    tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch

    向某人说出自己的真实想法或感受xiàng mǒurén shuōchū zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ huò gǎnshòu

    • Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.

  5. động từ

    danh tiếng; thanh danh

    向别人说出自己的想法或感受xiàng biéren shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.