Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
表白
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
NGHĨA
- 壹动động từ
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 貳动động từ
bày tỏ lòng mình; thổ lộ tình cảm; giải thích bản thân
中说出自己的想法或感受shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 參动động từ
gửi lời; bày tỏ
中说出自己的想法或感情shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 肆动động từ
tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch
中向某人说出自己的真实想法或感受xiàng mǒurén shuōchū zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 伍动động từ
danh tiếng; thanh danh
中向别人说出自己的想法或感受xiàng biéren shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
解字
GIẢI TỰbày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
NGHĨA
- 壹动động từ
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 貳动động từ
bày tỏ lòng mình; thổ lộ tình cảm; giải thích bản thân
中说出自己的想法或感受shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 參动động từ
gửi lời; bày tỏ
中说出自己的想法或感情shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 肆动động từ
tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch
中向某人说出自己的真实想法或感受xiàng mǒurén shuōchū zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 伍动động từ
danh tiếng; thanh danh
中向别人说出自己的想法或感受xiàng biéren shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)