Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
吾尔开希
吾尔开希
ngô nhĩ khai hy
Ngô Nhĩ Khai Hy (Örkesh Dölet, 1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Nhĩ Khai Hy (Örkesh Dölet, 1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989
- 1989。
Ngô Nhĩ Khai Hy là một trong những lãnh đạo của phong trào sinh viên năm 1989.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吾尔开希
Phồn thể吾爾開希
ngô nhĩ khai hy
Ngô Nhĩ Khai Hy (Örkesh Dölet, 1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Nhĩ Khai Hy (Örkesh Dölet, 1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989
- 1989。
Ngô Nhĩ Khai Hy là một trong những lãnh đạo của phong trào sinh viên năm 1989.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối