吹胡子瞪眼

吹胡子瞪眼
chuīzidèngyǎn
xuy hồ tử trừng nhãn

phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến mức râu ria dựng ngược, mắt trợn trừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.