口哨

口哨
kǒushào
khẩu sáo

tiếng huýt sáo; huýt sáo bằng miệng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17736
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng huýt sáo; huýt sáo bằng miệng

    • Anh ấy huýt sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.