guā
quát
bộ đao · 8 nét

thổi (nói về gió); cạo; cào

HSK 3 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5919
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi (nói về gió); cạo; cào

    风吹动fēng chuīdòng

    • Hôm nay gió thổi mạnh.

  2. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    用力摩擦表面;用强风吹;抢夺别人的东西yònglìlì móca biǎomiàn;yòng qiángfēng chuī;qiǎngduó biérén de dōngxi

    • Họ đã cướp tiền của tôi.

  3. động từ

    cạo; cạo râu

    用刀片或刮胡刀除掉胡须或表面的东西yòng dāopiàn huò guāhúdāo chúdiào húxū huò biǎomiàn de dōngxi

    • Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  4. động từ

    thổi (gió); cạo; cạo sạch

    风吹;用工具弄掉表面的东西fēng chuī;yòng gōngjù nòngdiào biǎomiàn de dōngxi

    • Gió thổi rất mạnh.

  5. động từ

    cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền

    用不正当的方法强行取得别人的钱财yòng búzhèngdàng de fāngfǎ qiángxíng qǔdé biérén de qiánhuà

    • Anh ta đã bòn rút tiền của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.