刮
thổi (nói về gió); cạo; cào
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi (nói về gió); cạo; cào
中风吹动fēng chuīdòng
- 。
Hôm nay gió thổi mạnh.
- 貳动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
中用力摩擦表面;用强风吹;抢夺别人的东西yònglìlì móca biǎomiàn;yòng qiángfēng chuī;qiǎngduó biérén de dōngxi
- 。
Họ đã cướp tiền của tôi.
- 參动động từ
cạo; cạo râu
中用刀片或刮胡刀除掉胡须或表面的东西yòng dāopiàn huò guāhúdāo chúdiào húxū huò biǎomiàn de dōngxi
- 。
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
- 肆动động từ
thổi (gió); cạo; cạo sạch
中风吹;用工具弄掉表面的东西fēng chuī;yòng gōngjù nòngdiào biǎomiàn de dōngxi
- 。
Gió thổi rất mạnh.
- 伍动động từ
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用不正当的方法强行取得别人的钱财yòng búzhèngdàng de fāngfǎ qiángxíng qǔdé biérén de qiánhuà
- 。
Anh ta đã bòn rút tiền của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi (nói về gió); cạo; cào
中风吹动fēng chuīdòng
- 。
Hôm nay gió thổi mạnh.
- 貳动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
中用力摩擦表面;用强风吹;抢夺别人的东西yònglìlì móca biǎomiàn;yòng qiángfēng chuī;qiǎngduó biérén de dōngxi
- 。
Họ đã cướp tiền của tôi.
- 參动động từ
cạo; cạo râu
中用刀片或刮胡刀除掉胡须或表面的东西yòng dāopiàn huò guāhúdāo chúdiào húxū huò biǎomiàn de dōngxi
- 。
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
- 肆动động từ
thổi (gió); cạo; cạo sạch
中风吹;用工具弄掉表面的东西fēng chuī;yòng gōngjù nòngdiào biǎomiàn de dōngxi
- 。
Gió thổi rất mạnh.
- 伍动động từ
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用不正当的方法强行取得别人的钱财yòng búzhèngdàng de fāngfǎ qiángxíng qǔdé biérén de qiánhuà
- 。
Anh ta đã bòn rút tiền của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.