吵醒

吵醒
chǎoxǐng
sảo tỉnh

đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào

1 nghĩa#5052
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào

    用声音使人从睡眠中醒来yòng shēngyīn shǐ rén cóng shuìmiián zhōng xǐnglái

    • Đừng đánh thức anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.