Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
/
吵醒
吵醒
sảo tỉnh
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
1 nghĩa#5052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
中用声音使人从睡眠中醒来yòng shēngyīn shǐ rén cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
- 。
Đừng đánh thức anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
吵醒
Phồn thể吵
sảo tỉnh
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
1 nghĩa#5052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
中用声音使人从睡眠中醒来yòng shēngyīn shǐ rén cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
- 。
Đừng đánh thức anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối