备用

备用
bèiyòng
bị dụng

phụ; phó; dự bị

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8403
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phụ; phó; dự bị

    额外准备的;以防需要时使用的éwài zhǔnbèi de;yǐ fáng xūyào shí shǐyòng de

    • Tôi có một kế hoạch dự phòng.

  2. động từ

    dự phòng; dự bị

    保留起来以备需要时使用bǎoliú qǐlái yǐ bèi xūyào shí shǐyòng

    • Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.

  3. danh từ

    sao lưu dự phòng; bản sao lưu

    准备好以防需要时使用的东西zhǔnbèi hǎo yǐ fángneed shíyòng de dōngxi

    • Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.

  4. tính từ

    dự bị; ứng cử dự khuyết

    准备着以防需要时使用zhǔnbèi zhe yǐ fángzhǐ xūyào shí shǐyòng

    • Đây là kế hoạch dự phòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.