Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听风就是雨
听风就是雨
thính phong tựu thị vũ
nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có nghe hơi nồi chõ.
- 貳
nghe gió tưởng mưa (tin đồn không cần kiểm chứng) [thành ngữ]
- 參形tính từ
nghe gió đã tưởng là mưa (dễ tin, vội vã kết luận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cả tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ听风就是雨
Phồn thể聽風就是雨
thính phong tựu thị vũ
nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có nghe hơi nồi chõ.
- 貳
nghe gió tưởng mưa (tin đồn không cần kiểm chứng) [thành ngữ]
- 參形tính từ
nghe gió đã tưởng là mưa (dễ tin, vội vã kết luận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cả tin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối