听风就是雨

听风就是雨
tīngfēngjiùshì
thính phong tựu thị vũ

nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe gió đã tưởng mưa (tin đồn thổi mà không kiểm chứng) [thành ngữ]

    • Bạn đừng có nghe hơi nồi chõ.

  2. nghe gió tưởng mưa (tin đồn không cần kiểm chứng) [thành ngữ]

  3. tính từ

    nghe gió đã tưởng là mưa (dễ tin, vội vã kết luận) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cả tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.