Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
听说
nghe nói; nghe đồn
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe nói; nghe đồn
中从别人那里听到消息或信息cóng biérén nàlǐ tīngdào xiāoxi huò xìnxī
- 。
Tôi nghe nói anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Tôi nghe nói nhà hàng đó gần đây đã đổi đầu bếp rồi.
- 貳动động từ
nghe nói; nghe đồn
中听到别人说的话tīng dào biérén shuō de huà
- 。
Nghe nói anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Nghe nói đồ ăn ở nhà hàng này ngon lắm.
- 參动động từ
nghe nói; theo lời đồn
中根据别人的话了解到某事,不是亲眼看到或亲身经历gēnjù biérén de huà liǎojiědào mǒushì, búshì qīnyǎn kànzháo huò qīnshēn jīnglì
- 。
Nghe nói món ăn ở nhà hàng này ngon lắm.
- 肆动động từ
nghe nói
中听到别人说的话;听别人讲述tīngdào biérén shuō de huà; tīng biérén jiǎngshù
- ,?
Nghe nói bạn sắp đi công tác Bắc Kinh, có thật không?
解字
GIẢI TỰnghe nói; nghe đồn
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe nói; nghe đồn
中从别人那里听到消息或信息cóng biérén nàlǐ tīngdào xiāoxi huò xìnxī
- 。
Tôi nghe nói anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Tôi nghe nói nhà hàng đó gần đây đã đổi đầu bếp rồi.
- 貳动động từ
nghe nói; nghe đồn
中听到别人说的话tīng dào biérén shuō de huà
- 。
Nghe nói anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Nghe nói đồ ăn ở nhà hàng này ngon lắm.
- 參动động từ
nghe nói; theo lời đồn
中根据别人的话了解到某事,不是亲眼看到或亲身经历gēnjù biérén de huà liǎojiědào mǒushì, búshì qīnyǎn kànzháo huò qīnshēn jīnglì
- 。
Nghe nói món ăn ở nhà hàng này ngon lắm.
- 肆动động từ
nghe nói
中听到别人说的话;听别人讲述tīngdào biérén shuō de huà; tīng biérén jiǎngshù
- ,?
Nghe nói bạn sắp đi công tác Bắc Kinh, có thật không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối