Tới nội dung chính

听说

听说
tīngshuō
thính thuyết

nghe nói; nghe đồn

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#501
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghe nói; nghe đồn

    中从别人那里听到消息或信息cóng biérén nàlǐ tīngdào xiāoxi huò xìnxī

    • 。

      Tôi nghe nói anh ấy bị ốm rồi.

    • 。

      Tôi nghe nói nhà hàng đó gần đây đã đổi đầu bếp rồi.

  2. 貳动động từ

    nghe nói; nghe đồn

    中听到别人说的话tīng dào biérén shuō de huà

    • 。

      Nghe nói anh ấy bị ốm rồi.

    • 。

      Nghe nói đồ ăn ở nhà hàng này ngon lắm.

  3. 參动động từ

    nghe nói; theo lời đồn

    中根据别人的话了解到某事,不是亲眼看到或亲身经历gēnjù biérén de huà liǎojiědào mǒushì, búshì qīnyǎn kànzháo huò qīnshēn jīnglì

    • 。

      Nghe nói món ăn ở nhà hàng này ngon lắm.

  4. 肆动động từ

    nghe nói

    中听到别人说的话;听别人讲述tīngdào biérén shuō de huà; tīng biérén jiǎngshù

    • ,?

      Nghe nói bạn sắp đi công tác Bắc Kinh, có thật không?

听
yǐn
thính
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu