最近
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
中不久前的时间bújiǔ qián de shíjiān
- ?
Gần đây bạn thế nào?
- 。
Dạo gần đây cô ấy đã chuyển sang công việc mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- 貳形tính từ
gần đây; mới đây; gần nhất
中时间上离现在最接近的;距离最短的shíjiān shang lí xiànzài zuì jiējìn de;jùlí zuì duǎn de
- ?
Cửa hàng gần nhất ở đâu?
- ?
Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久的将来;马上就要发生bújiǔ de jiānglái;mǎshang jiù yào fāshēng
- 。
Gần đây anh ấy rất bận.
- 。
Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
中不久前的时间bújiǔ qián de shíjiān
- ?
Gần đây bạn thế nào?
- 。
Dạo gần đây cô ấy đã chuyển sang công việc mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- 貳形tính từ
gần đây; mới đây; gần nhất
中时间上离现在最接近的;距离最短的shíjiān shang lí xiànzài zuì jiējìn de;jùlí zuì duǎn de
- ?
Cửa hàng gần nhất ở đâu?
- ?
Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久的将来;马上就要发生bújiǔ de jiānglái;mǎshang jiù yào fāshēng
- 。
Gần đây anh ấy rất bận.
- 。
Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo