Tới nội dung chính

最近

最近
zuìjìn
tối cận

thời gian trước đây; gần đây; dạo trước

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#618
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thời gian trước đây; gần đây; dạo trước

    中不久前的时间bújiǔ qián de shíjiān

    • ?

      Gần đây bạn thế nào?

    • 。

      Dạo gần đây cô ấy đã chuyển sang công việc mới.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Dạo này tôi bị mất ngủ.

    • 。

      Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

  2. 貳形tính từ

    gần đây; mới đây; gần nhất

    中时间上离现在最接近的;距离最短的shíjiān shang lí xiànzài zuì jiējìn de;jùlí zuì duǎn de

    • ?

      Cửa hàng gần nhất ở đâu?

    • ?

      Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?

  3. 參副trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    中不久的将来;马上就要发生bújiǔ de jiānglái;mǎshang jiù yào fāshēng

    • 。

      Gần đây anh ấy rất bận.

    • 。

      Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu