听其自便

听其自便
tīngbiàn
thính kỳ tự tiện

tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm

    • Anh ấy muốn đi đâu thì cứ để anh ấy tự tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.