Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
/
裁决
裁决
tài quyết
phán quyết; phán định; (pháp lý) quyết định
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10274
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phán quyết; phán định; (pháp lý) quyết định
中法官或仲裁人做出的决定fǎguān huò zhòngcái rén zuòchū de juédìng
- 。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.
- 貳名danh từ
phán quyết; phán xét; trọng tài phán quyết
中法官或仲裁人做出的正式判决fǎguān huò zhòngcái rén zuòchū de zhèngshì pànjué
- 。
Phán quyết của tòa án là cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
裁决
Phồn thể裁決
tài quyết
phán quyết; phán định; (pháp lý) quyết định
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10274
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phán quyết; phán định; (pháp lý) quyết định
中法官或仲裁人做出的决定fǎguān huò zhòngcái rén zuòchū de juédìng
- 。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.
- 貳名danh từ
phán quyết; phán xét; trọng tài phán quyết
中法官或仲裁人做出的正式判决fǎguān huò zhòngcái rén zuòchū de zhèngshì pànjué
- 。
Phán quyết của tòa án là cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)