听信

听信
tīngxìn
thính tín

tin theo; nghe theo lời

3 nghĩa#30493
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin theo; nghe theo lời

    • Đừng tin vào tin đồn.

  2. động từ

    tin theo; nghe và tin vào

  3. động từ

    tin vào lời nói; nghe theo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.