Tới nội dung chính

小人

小人
xiǎorén
tiểu nhân

kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5770
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp

    中地位低下或品德不好的人dìwèi dī xià huò pǐndé búhǎo de rén

    • 。

      Kẻ tiểu nhân không thể làm việc lớn.

  2. 貳名danh từ

    kẻ tiểu nhân; người xấu xa; kẻ hèn nhỏ

    中品质不好、做事不光明正大的人pǐnzhì búhǎo、zuòshì búguāngmíng zhèngdà de rén

    • 。

      Anh ta là một kẻ tiểu nhân.

  3. 參代đại từ

    kẻ tiểu nhân; người hèn kém; tôi (khiêm xưng)

    中我,用来谦虚地称呼自己wǒ,yònglái qiānxū de chēnghū zìjǐ

    • 。

      Tiểu nhân không dám.

  4. 肆名danh từ

    kẻ tiểu nhân; người hèn mọn; (khẩu) tôi (cách tự xưng khiêm tốn)

    中品德不好、爱占便宜的人pǐndé búhǎo、ài zhànyápiányi de rén

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu