小人
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
中地位低下或品德不好的人dìwèi dī xià huò pǐndé búhǎo de rén
- 。
Kẻ tiểu nhân không thể làm việc lớn.
- 貳名danh từ
kẻ tiểu nhân; người xấu xa; kẻ hèn nhỏ
中品质不好、做事不光明正大的人pǐnzhì búhǎo、zuòshì búguāngmíng zhèngdà de rén
- 。
Anh ta là một kẻ tiểu nhân.
- 參代đại từ
kẻ tiểu nhân; người hèn kém; tôi (khiêm xưng)
中我,用来谦虚地称呼自己wǒ,yònglái qiānxū de chēnghū zìjǐ
- 。
Tiểu nhân không dám.
- 肆名danh từ
kẻ tiểu nhân; người hèn mọn; (khẩu) tôi (cách tự xưng khiêm tốn)
中品德不好、爱占便宜的人pǐndé búhǎo、ài zhànyápiányi de rén
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
中地位低下或品德不好的人dìwèi dī xià huò pǐndé búhǎo de rén
- 。
Kẻ tiểu nhân không thể làm việc lớn.
- 貳名danh từ
kẻ tiểu nhân; người xấu xa; kẻ hèn nhỏ
中品质不好、做事不光明正大的人pǐnzhì búhǎo、zuòshì búguāngmíng zhèngdà de rén
- 。
Anh ta là một kẻ tiểu nhân.
- 參代đại từ
kẻ tiểu nhân; người hèn kém; tôi (khiêm xưng)
中我,用来谦虚地称呼自己wǒ,yònglái qiānxū de chēnghū zìjǐ
- 。
Tiểu nhân không dám.
- 肆名danh từ
kẻ tiểu nhân; người hèn mọn; (khẩu) tôi (cách tự xưng khiêm tốn)
中品德不好、爱占便宜的人pǐndé búhǎo、ài zhànyápiányi de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng