一面之词

一面之词
miànzhī
nhất diện chi từ

lời một phía; lời của một bên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời một phía; lời của một bên [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ nghe một phía.

  2. danh từ

    lời lẽ một phía; lời nói một chiều [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ nghe lời nói một phía.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.