谗言

谗言
chányán
sàm ngôn

vu khống; phỉ báng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vu khống; phỉ báng

    • Đừng tin lời gièm pha.

  2. danh từ

    lời gièm pha; lời nói xấu; sàm ngôn

    • Đừng tin vào lời gièm pha.

  3. danh từ

    lời sàm ngôn; lời nói xấu; lời vu cáo

  4. danh từ

    lời sàm tấu; lời nói xấu; lời vu cáo

    • Đừng tin những lời gièm pha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.