含饴弄孙

含饴弄孙
hánnòngsūn
hàm di lộng tôn

nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]

    • Ông ấy thích chơi đùa với cháu trong khi ăn kẹo.

  2. động từ

    vui vầy tuổi già bên cháu (miệng ngậm kẹo, tay nâng cháu nhỏ) [thành ngữ]

    • Ông ấy sống một cuộc sống hạnh phúc, vui vầy bên con cháu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.