Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含饴弄孙
含饴弄孙
hàm di lộng tôn
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
- 。
Ông ấy thích chơi đùa với cháu trong khi ăn kẹo.
- 貳动động từ
vui vầy tuổi già bên cháu (miệng ngậm kẹo, tay nâng cháu nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy sống một cuộc sống hạnh phúc, vui vầy bên con cháu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ含饴弄孙
Phồn thể含飴弄孫
hàm di lộng tôn
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
- 。
Ông ấy thích chơi đùa với cháu trong khi ăn kẹo.
- 貳动động từ
vui vầy tuổi già bên cháu (miệng ngậm kẹo, tay nâng cháu nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy sống một cuộc sống hạnh phúc, vui vầy bên con cháu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối