Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
吟风弄月
吟风弄月
ngâm phong lộng nguyệt
thơ phú phong hoa tuyết nguyệt, thiếu nội dung thực chất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơ phú phong hoa tuyết nguyệt, thiếu nội dung thực chất [thành ngữ]
- ,。
Thơ của anh ấy luôn sáo rỗng và ủy mị, thiếu chiều sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吟风弄月
Phồn thể吟風弄月
ngâm phong lộng nguyệt
thơ phú phong hoa tuyết nguyệt, thiếu nội dung thực chất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơ phú phong hoa tuyết nguyệt, thiếu nội dung thực chất [thành ngữ]
- ,。
Thơ của anh ấy luôn sáo rỗng và ủy mị, thiếu chiều sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối