吞食

吞食
tūnshí
thôn thực

nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

1 nghĩa#33728
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

    • Con rắn đã nuốt chửng một con chuột.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.