吞噬

吞噬
tūnshì
thôn phệ

nuốt; nuốt chửng

3 nghĩa#9352
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt; nuốt chửng

    用嘴把食物或东西吃进去yòng zuǐ bǎ shíwù huò dōngxi chījìnqu

    • Anh ấy bị bóng tối nuốt chửng.

  2. động từ

    nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ

    完全吃掉或包围某个东西wánquán chīdiào huò bāowéi mǒuge dōngxi

    • Ngọn lửa đã nuốt chửng cả khu rừng.

  3. động từ

    nuốt chửng; thôn tính

    用嘴快速吃掉;吞并占有yòng zuǐ kuàisù chīdiào; tūnbìng zhànyǒu

    • Anh ấy đã nuốt chửng tất cả thức ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.