Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
/
吞没
吞没
thôn một
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
3 nghĩa#29852
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.
- 貳动động từ
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
- 參动động từ
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
吞没
Phồn thể吞沒
thôn một
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
3 nghĩa#29852
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.
- 貳动động từ
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
- 參动động từ
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối