吞没

吞没
tūn
thôn một

nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ

3 nghĩa#29852
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ

    • Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.

  2. động từ

    thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng

  3. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

    • Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.