善款

善款
shànkuǎn
thiện khoản

tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ

    • Chúng tôi quyên góp tiền từ thiện cho vùng bị thiên tai.

  2. danh từ

    tiền quyên góp từ thiện; tiền đóng góp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.