Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
/
吞云吐雾
吞云吐雾
thôn vân thổ vụ
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hút thuốc.
- 貳动động từ
phun khói (thuốc lá hoặc thuốc phiện); nhả khói mù mịt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
吞云吐雾
Phồn thể吞雲吐霧
thôn vân thổ vụ
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hút thuốc.
- 貳动động từ
phun khói (thuốc lá hoặc thuốc phiện); nhả khói mù mịt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối