吞云吐雾

吞云吐雾
tūnyún
thôn vân thổ vụ

nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích hút thuốc.

  2. động từ

    phun khói (thuốc lá hoặc thuốc phiện); nhả khói mù mịt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.