君子动口不动手

君子动口不动手
jūndòngkǒudòngshǒu
quân tử động khẩu bất động thủ

người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]

    • Quân tử động khẩu bất động thủ, đây là nguyên tắc của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.