- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
Quân tử động khẩu bất động thủ, đây là nguyên tắc của anh ấy.
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
Quân tử động khẩu bất động thủ, đây là nguyên tắc của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.