君主

君主
jūnzhǔ
quân chủ

quân chủ; vua; người cai trị tối cao

2 nghĩa#14221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân chủ; vua; người cai trị tối cao

    有最高权力的统治者,如国王、皇帝yǒu zuìgāo quánlì de tǒngzhìzhě, rú guówáng、huángdì

    • Quân chủ là người cai trị tối cao của một quốc gia.

  2. danh từ

    vua; quân chủ; người quân tử

    国家的最高统治者;皇帝guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhězhě;huángdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.