Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
君主
君主
quân chủ
quân chủ; vua; người cai trị tối cao
2 nghĩa#14221
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân chủ; vua; người cai trị tối cao
中有最高权力的统治者,如国王、皇帝yǒu zuìgāo quánlì de tǒngzhìzhě, rú guówáng、huángdì
- 。
Quân chủ là người cai trị tối cao của một quốc gia.
- 貳名danh từ
vua; quân chủ; người quân tử
中国家的最高统治者;皇帝guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhězhě;huángdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
君主
Phồn thể君
quân chủ
quân chủ; vua; người cai trị tối cao
2 nghĩa#14221
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân chủ; vua; người cai trị tối cao
中有最高权力的统治者,如国王、皇帝yǒu zuìgāo quánlì de tǒngzhìzhě, rú guówáng、huángdì
- 。
Quân chủ là người cai trị tối cao của một quốc gia.
- 貳名danh từ
vua; quân chủ; người quân tử
中国家的最高统治者;皇帝guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhězhě;huángdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối