大王

大王
wáng
đại vương

đại vương; ông trùm; kẻ thống trị

3 nghĩa#6446
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại vương; ông trùm; kẻ thống trị

    地位高、权力大的人;首领或统治者dìwèi gāo、quánlì dà de rén;shǒulǐng huò tǒngzhìzhě

    • Anh ấy là ông trùm của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    đại vương; bậc thầy; cao thủ (trong lĩnh vực nào đó)

    • Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    quốc vương; vua

    国家的最高统治者;君主guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhěhuò jūnzhǔ

    • Đại vương, xin ngài hãy nghe tôi nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.