吓跑

吓跑
xiàpǎo
hách bào

làm sợ chạy mất; dọa cho bỏ chạy

1 nghĩa#11933
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm sợ chạy mất; dọa cho bỏ chạy

    用惊吓的方式让人或动物逃跑yòng jīngxià de fāngshì ràng rén huò dòngwù táopǎo

    • Anh ấy đã dọa con chim bay đi mất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.