吓倒

吓倒
xiàdǎo
hách đảo

bị hù dọa; bị doạ ngã

1 nghĩa#22357
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị hù dọa; bị doạ ngã

    • Anh ấy bị dọa sợ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.