向量空间

向量空间
xiàngliàngkōngjiān
hướng lượng không gian

không gian vectơ (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian vectơ (toán học)

    • Không gian vectơ là một khái niệm cơ bản trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.