向上

向上
xiàngshàng
hướng thượng

hướng lên; hướng thượng

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#7260
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hướng lên; hướng thượng

    朝着上面的方向cháozháo shàngmiàn de fāngxiàng

    • Xin hãy nhìn lên.

  2. trạng từ

    lên; hướng lên; hướng thượng

    朝着上面的方向;往高处去zhāozhe shàngmiàn de fāngxiàng;wǎng gāochù qù

  3. động từ

    cầu tiến; ham tiến bộ

    努力进步、改善自己的情况nǔlì jìnbù、gǎishàn zìjǐ de qíngkuàng

    • Chúng ta đều phải tiến lên.

  4. động từ

    hướng lên; tiến bộ; cầu tiến

    朝着更高或更好的方向移动或发展cháozhe gèng gāo huòzhě gèng hǎo de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn

    • Chúng ta đều phải cố gắng vươn lên.

  5. động từ

    tiến lên; tiến bước

    往前进;使进度增加wǎng qián jìn; shǐ jìndu zēngjiā

    • Chúng ta nên tiến lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.