Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
向上
hướng lên; hướng thượng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向cháozháo shàngmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin hãy nhìn lên.
- 貳副trạng từ
lên; hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向;往高处去zhāozhe shàngmiàn de fāngxiàng;wǎng gāochù qù
- 參动động từ
cầu tiến; ham tiến bộ
中努力进步、改善自己的情况nǔlì jìnbù、gǎishàn zìjǐ de qíngkuàng
- 。
Chúng ta đều phải tiến lên.
- 肆动động từ
hướng lên; tiến bộ; cầu tiến
中朝着更高或更好的方向移动或发展cháozhe gèng gāo huòzhě gèng hǎo de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
- 。
Chúng ta đều phải cố gắng vươn lên.
- 伍动động từ
tiến lên; tiến bước
中往前进;使进度增加wǎng qián jìn; shǐ jìndu zēngjiā
- 。
Chúng ta nên tiến lên.
解字
GIẢI TỰhướng lên; hướng thượng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向cháozháo shàngmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin hãy nhìn lên.
- 貳副trạng từ
lên; hướng lên; hướng thượng
中朝着上面的方向;往高处去zhāozhe shàngmiàn de fāngxiàng;wǎng gāochù qù
- 參动động từ
cầu tiến; ham tiến bộ
中努力进步、改善自己的情况nǔlì jìnbù、gǎishàn zìjǐ de qíngkuàng
- 。
Chúng ta đều phải tiến lên.
- 肆动động từ
hướng lên; tiến bộ; cầu tiến
中朝着更高或更好的方向移动或发展cháozhe gèng gāo huòzhě gèng hǎo de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
- 。
Chúng ta đều phải cố gắng vươn lên.
- 伍动động từ
tiến lên; tiến bước
中往前进;使进度增加wǎng qián jìn; shǐ jìndu zēngjiā
- 。
Chúng ta nên tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối