Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向下
向下
hướng hạ
xuống; hướng xuống; từ trên xuống
2 nghĩa#8525
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xuống; hướng xuống; từ trên xuống
中朝着下面的方向cháozháo xiàmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin hãy nhìn xuống.
- 貳副trạng từ
xuống; dưới; hạ
中朝着下面的方向zhāozháo xiàmiàn de fāngxiàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
向下
Phồn thể向
hướng hạ
xuống; hướng xuống; từ trên xuống
2 nghĩa#8525
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xuống; hướng xuống; từ trên xuống
中朝着下面的方向cháozháo xiàmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin hãy nhìn xuống.
- 貳副trạng từ
xuống; dưới; hạ
中朝着下面的方向zhāozháo xiàmiàn de fāngxiàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối