Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上进
上进
thượng tiến
cầu tiến; ham tiến bộ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu tiến; ham tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người rất cầu tiến.
- 貳动động từ
cầu tiến; có chí tiến thủ
- 參形tính từ
có chí tiến thủ; ham tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người rất cầu tiến.
- 肆动động từ
có chí tiến thủ; cầu tiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上进
Phồn thể上進
thượng tiến
cầu tiến; ham tiến bộ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu tiến; ham tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người rất cầu tiến.
- 貳动động từ
cầu tiến; có chí tiến thủ
- 參形tính từ
có chí tiến thủ; ham tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người rất cầu tiến.
- 肆动động từ
có chí tiến thủ; cầu tiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.