上进

上进
shàngjìn
thượng tiến

cầu tiến; ham tiến bộ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu tiến; ham tiến bộ

    • Anh ấy là một người rất cầu tiến.

  2. động từ

    cầu tiến; có chí tiến thủ

  3. tính từ

    có chí tiến thủ; ham tiến bộ

    • Anh ấy là một người rất cầu tiến.

  4. động từ

    có chí tiến thủ; cầu tiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.