后进先出

后进先出
hòujìnxiānchū
hậu tiến tiên xuất

vào sau ra trước; LIFO (last in, first out)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vào sau ra trước; LIFO (last in, first out)

    • Nguyên tắc này là nhập sau xuất trước.

  2. danh từ

    vào sau ra trước (LIFO)

    • Nhập sau xuất trước là một phương pháp quản lý hàng tồn kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.