后跟提带

后跟提带
hòugēndài
hậu cân đề đới

quai gót giày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quai gót giày

    • Dây đeo gót của đôi giày này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.