Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后来者居上
后来者居上
hậu lai giả cư thượng
kẻ đến sau vượt người đi trước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ đến sau vượt người đi trước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tin rằng người đến sau sẽ vượt lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ后来者居上
Phồn thể後來者居上
hậu lai giả cư thượng
kẻ đến sau vượt người đi trước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ đến sau vượt người đi trước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tin rằng người đến sau sẽ vượt lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối