Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事后
事后
sự hậu
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7878
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
中某事发生以后的时间mǒu shì fāshēng yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau đó anh ấy rất hối hận.
- 貳副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; sau đó; nhìn lại
中在事情发生后;以后的时间zài shìqing fāshēng hòu;yǐhòu de shíjiān
- 參副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; nhìn lại sau sự việc; hồi tưởng lại
中在事情发生之后zài shìqing fāshēng zhīhòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
事后
Phồn thể事後
sự hậu
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7878
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
中某事发生以后的时间mǒu shì fāshēng yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau đó anh ấy rất hối hận.
- 貳副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; sau đó; nhìn lại
中在事情发生后;以后的时间zài shìqing fāshēng hòu;yǐhòu de shíjiān
- 參副trạng từ
sau khi sự việc xảy ra; nhìn lại sau sự việc; hồi tưởng lại
中在事情发生之后zài shìqing fāshēng zhīhòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.