懊悔

懊悔
àohuǐ
áo hối

hối hận; ân hận

3 nghĩa#23935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy hối hận vì lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.