悔恨

悔恨
huǐhèn
hối hận

hối hận; ân hận

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19226
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình.

  2. danh từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy tràn đầy sự hối hận.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.