后人

后人
hòurén
hậu nhân

con cháu; hậu nhân; người đời sau

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24671
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cháu; hậu nhân; người đời sau

    • Hậu thế sẽ nhớ đến ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.