后裔

后裔
hòu
hậu duệ

đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16275
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

    • Họ là hậu duệ của rồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.