子孙

子孙
sūn
tử tôn

thế hệ sau; con cháu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18151
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ sau; con cháu

    • Họ có rất nhiều con cháu.

  2. danh từ

    con nối dõi; người thừa kế; kế tự

    • Con cháu đời sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.