Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声望
声望
thanh vọng
uy tín; danh tiếng; thanh vọng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30320
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín; danh tiếng; thanh vọng
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
声望
Phồn thể聲望
thanh vọng
uy tín; danh tiếng; thanh vọng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30320
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín; danh tiếng; thanh vọng
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ