名声

名声
míngshēng
danh thanh

danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6791
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

    人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiǎ hé kànfǎ

    • Anh ấy có một danh tiếng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.