Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
名正言顺
danh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
danh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy là danh chính ngôn thuận.
- 貳形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
- 參形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Anh ấy làm việc này danh chính ngôn thuận.
- 肆形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh thuận lý [thành ngữ]
- 伍形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh chính nghĩa [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy là chính đáng.
- 陸形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 柒形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh hợp lý [thành ngữ]
- 。
Yêu cầu của anh ấy là hoàn toàn chính đáng.
解字
GIẢI TỰdanh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
danh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy là danh chính ngôn thuận.
- 貳形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
- 參形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Anh ấy làm việc này danh chính ngôn thuận.
- 肆形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh thuận lý [thành ngữ]
- 伍形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh chính nghĩa [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy là chính đáng.
- 陸形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 柒形tính từ
danh chính ngôn thuận; chính danh hợp lý [thành ngữ]
- 。
Yêu cầu của anh ấy là hoàn toàn chính đáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối