名正言顺

名正言顺
míngzhèngyánshùn
danh chính ngôn thuận

danh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    danh chính ngôn thuận; có danh nghĩa chính đáng [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy là danh chính ngôn thuận.

  2. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

  3. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • Anh ấy làm việc này danh chính ngôn thuận.

  4. tính từ

    danh chính ngôn thuận; chính danh thuận lý [thành ngữ]

  5. tính từ

    danh chính ngôn thuận; chính danh chính nghĩa [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy là chính đáng.

  6. tính từ

    thích đáng; phù hợp

  7. tính từ

    danh chính ngôn thuận; chính danh hợp lý [thành ngữ]

    • Yêu cầu của anh ấy là hoàn toàn chính đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.