名录服务

名录服务
míng
danh lục phục vụ

dịch vụ danh mục; dịch vụ tên miền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch vụ danh mục; dịch vụ tên miền

    • Dịch vụ danh bạ là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.