名列前茅

名列前茅
mínglièqiánmáo
danh liệt tiền mao

đứng trong hàng đầu; thuộc nhóm xuất sắc nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đứng trong hàng đầu; thuộc nhóm xuất sắc nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng đầu lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.