结伴

结伴
jiébàn
kết bạn

kết bạn đồng hành; đi cùng nhau

2 nghĩa#48633
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kết bạn đồng hành; đi cùng nhau

  2. động từ

    đi cùng nhau; đi có bạn

    • Chúng tôi cùng nhau đi du lịch.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.