Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同花大顺
同花大顺
đồng hoa đại thuận
bài royal flush (thẳng đồng chất cao nhất trong xì phé)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài royal flush (thẳng đồng chất cao nhất trong xì phé)
- ,。
Anh ấy có sảnh chúa và thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
同花大顺
Phồn thể同花大順
đồng hoa đại thuận
bài royal flush (thẳng đồng chất cao nhất trong xì phé)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài royal flush (thẳng đồng chất cao nhất trong xì phé)
- ,。
Anh ấy có sảnh chúa và thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối